Chào mừng quý vị đến với website của tôi !!!

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề thi GHKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Minh Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:36' 20-10-2011
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người

Trường: TH Lê Thị Hồng Gấm
Họ và tên: ……………………………
Lớp:…1…………………
 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KI
MÔN: TIẾNG VIỆT
LỚP 1 – NĂM HỌC 2011- 2012


I/ Kiểm tra đọc.
Đọc thành tiếng
Đọc các âm, vần ( Mỗi em đọc 5 âm, 5 vần)
h, th, k, ch, gh, gi, kh, s, tr, ph, r, ng, qu, ngh, nh.
ai, ôi, ua, ưi, ưa, ay, uôi, ơi, eo, êu, ươi, ao, âu, ia.
Đọc các từ ngữ( Mỗi em đọc 5 từ)
Vỉa hè, nghỉ ngơi, máy bay, cà chua, chịu khó, cưỡi ngựa, leo trèo, tuổi thơ, lọ keo, kéo pháo, mũi ngửi, xưa kia, cây ổi, cửa sổ, trò chơi, vui vẻ, tờ báo.
Đọc câu:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
Mẹ may áo mới cho chị và bé.
Đọc hiểu.
Nối ô chữ cho phù hợp.


Điền vần ai hay ia.
Số h… Ngày k… gà m….
Ch… quà C… kẹo
II/ Kiểm tra viết
Viết chữ ghi âm và vần: m, th, ph, tr, nh, ai, ây, ui, ao, ươi.
Viết từ: da thỏ, chào cờ, phá cỗ, bà nội, giữa trưa, tươi cười, nghỉ ngơi, rau cải.
Viết câu: Nhà bé nuôi bò lấy sữa.







HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011- 2012
I/ KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
Đọc thành tiếng: 7 điểm
Đọc thành tiếng các âm, vần ( 2,5 điểm)
Đọc đúng, to, rõ ràng, đúng thời gian qui định ( khoảng 15 tiếng/ phút): 0,25đ/ âm, vần.
Đọc đúng nhưng quá thời gian qui định: Trừ nửa số điểm.
Đọc sai hoặc không đọc được : Không có điểm.
b. Đọc thành tiếng các từ ngữ ( 2,5 điểm)
Đọc đúng, to, rõ ràng, bảo đảm thời gian qui định: 0,5 đ/ từ
Đọc đúng nhưng quá thời gian qui định: Trừ nửa số điểm
Đọc sai hoặc không đọc được: Không có điểm.
c. Đọc thành tiếng câu văn:( 2 điểm)
Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian qui định : 1 điểm/ câu
Đọc đúng nhưng quá thời gian qui định: Trừ nửa số điểm.
Đọc sai hoặc không đọc được : Không có điểm.
2. Đọc hiểu : 3 điểm
a. Nối ô chữ ( 1,5 điểm)
Nối đúng 1 căp ô chữ: 0,5 điểm


b. Điền vần ( 1,5 điểm)
Điền đúng mỗi vần 0,3 điểm.
Số hai ngày kia gà mái
chia quà cái kẹo
II/ KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
1. Viết âm, vần ( 3 đ): Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ, đều nét: 0,3 đ/ âm, vần.
2. Viết từ ngữ ( 4 đ): Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ, đều nét: 0,5 đ/ từ
3. Viết câu ( 2 đ): Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ, đều nét
4. Trình bày đẹp: 1 đ

Đọc thành tiếng
h, th, k, ch, gh, gi, kh, s, tr, ph, r, ng, qu, ngh, nh.
ai, ôi, ua, ưi, ưa, ay, uôi, ơi, eo, êu, ươi, ao, âu, ia.
Vỉa hè, nghỉ ngơi, máy bay, cà chua, chịu khó, cưỡi ngựa, leo trèo, tuổi thơ, lọ keo, kéo pháo, mũi ngửi, xưa kia, cây ổi, cửa sổ, trò chơi, vui vẻ, tờ báo.
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
Mẹ may áo mới cho chị và bé.














Trường: TH Lê Thị Hồng Gấm
Họ và tên:……………………………
Lớp:…1…………………
 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KI
MÔN: TIẾNG VIỆT
LỚP 1 – NĂM HỌC 2011- 2012


2. Đọc hiểu.
a. Nối ô chữ cho phù hợp.


b. Điền vần ai hay ia.
 
Gửi ý kiến