Chào mừng quý vị đến với website của tôi !!!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi GHKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Minh Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:36' 20-10-2011
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Ngô Minh Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:36' 20-10-2011
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
Môn thi : TOÁN ( Thời gian 40 phút )
Ngày thi : …………………….
Họ và tên học sinh :……………………………………………………………………………..Lớp2 ………….
Điểm bài thi :…………………………………………..GV chấm ………………………………………………..
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1 : Số liền trước của 99 là ?
a. 100 b. 89 c. 98
Câu 2 : Số tròn chục liền sau số 80 là ?
a. 70 b. 81 c. 90
Câu 3 : 7dm =?cm
a. 7cm b. 70 cm c. 77 cm
Câu 4 : Từ một mảnh vải dài 9dm, cắt ra 4dm để may túi. Hỏi mảnh vải còn lại dài mấy đề-xi-mét?
a. 5dm b. 13dm c. 14dm
Câu 5 : 9kg + 7kg - 10kg =?
a. 6kg b. 7kg c. 10kg
Câu 6 : Số hình chữ nhật có trong hình vẽ sau là .
a. 4 b. 6 c. 9 hình
B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm )
BÀI 1 : Tính ( 2 điểm )
9 + 1 + 5 = 8 + 2 + 6 =
7 + 3 + 6 = 5 + 5 - 5 =
BÀI 2 Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
9 + 90 36 + 63 93 + 7 48 + 39
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
BÀI 3 : Tìm x ( 1 điểm )
x + 8 = 18 30 + x = 50
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
BÀI 4 : ( 2 điểm )
Thùng thứ nhất có 28 lít dầu , thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 6 lít . Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ?
Tóm tắt:
……………………………………
……………………………………
…………………………………….
…………………………………….
Bài gải
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Đáp án c
Câu 2: (0,5 điểm) Đáp án c
Câu 3: (0,5 điểm) Đáp án b
Câu 4: (0,5 điểm) Đáp án a
Câu 5: (0,5 điểm) Đáp án a
Câu 6: (0,5 điểm) Đáp án c
B/ PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)
BÀI 1: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng là: 0,5 điểm
BÀI 2: (2 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính là: 0,5 điểm
BÀI 3 1 điểm)
Mỗi phép đúng là: 0,5 điểm
BÀI 4 : (2 điểm)
Tóm tắt đúng: 0,25 điểm
Ghi đúng lời giải: 0,5 điểm
Ghi đúng phép tính giải: 1 điểm (không có tên đơn vị tính trừ 0,25 điểm)
Ghi đúng đáp số: 0,25 điểm
Môn thi : TOÁN ( Thời gian 40 phút )
Ngày thi : …………………….
Họ và tên học sinh :……………………………………………………………………………..Lớp2 ………….
Điểm bài thi :…………………………………………..GV chấm ………………………………………………..
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1 : Số liền trước của 99 là ?
a. 100 b. 89 c. 98
Câu 2 : Số tròn chục liền sau số 80 là ?
a. 70 b. 81 c. 90
Câu 3 : 7dm =?cm
a. 7cm b. 70 cm c. 77 cm
Câu 4 : Từ một mảnh vải dài 9dm, cắt ra 4dm để may túi. Hỏi mảnh vải còn lại dài mấy đề-xi-mét?
a. 5dm b. 13dm c. 14dm
Câu 5 : 9kg + 7kg - 10kg =?
a. 6kg b. 7kg c. 10kg
Câu 6 : Số hình chữ nhật có trong hình vẽ sau là .
a. 4 b. 6 c. 9 hình
B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm )
BÀI 1 : Tính ( 2 điểm )
9 + 1 + 5 = 8 + 2 + 6 =
7 + 3 + 6 = 5 + 5 - 5 =
BÀI 2 Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
9 + 90 36 + 63 93 + 7 48 + 39
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
BÀI 3 : Tìm x ( 1 điểm )
x + 8 = 18 30 + x = 50
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
BÀI 4 : ( 2 điểm )
Thùng thứ nhất có 28 lít dầu , thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 6 lít . Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ?
Tóm tắt:
……………………………………
……………………………………
…………………………………….
…………………………………….
Bài gải
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Đáp án c
Câu 2: (0,5 điểm) Đáp án c
Câu 3: (0,5 điểm) Đáp án b
Câu 4: (0,5 điểm) Đáp án a
Câu 5: (0,5 điểm) Đáp án a
Câu 6: (0,5 điểm) Đáp án c
B/ PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)
BÀI 1: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng là: 0,5 điểm
BÀI 2: (2 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính là: 0,5 điểm
BÀI 3 1 điểm)
Mỗi phép đúng là: 0,5 điểm
BÀI 4 : (2 điểm)
Tóm tắt đúng: 0,25 điểm
Ghi đúng lời giải: 0,5 điểm
Ghi đúng phép tính giải: 1 điểm (không có tên đơn vị tính trừ 0,25 điểm)
Ghi đúng đáp số: 0,25 điểm
 






Các ý kiến mới nhất